Danh sách vựng tiếng anh kế toán chọn lọc


Kê toán một trong những chuyên ngành vô cùng khó khăn với những bài giảng tiếng anh chuyên ngành kế toán với những bản cân đối kế toán chứa đầy thuật ngữ cùng tập số con số vô cùng phức tạp đòi hỏi tất cả các kế toán viên phải có trình tiếng anh độ cao và nắm vững chuyên ngành mới có thể tránh được các sai sót mang lại hậu quả vô cùng lớn. Dưới đây là danh sách từ vựng chuyên ngành kế toán bắt đầu với âm “G”. Hãy cùng học từ vựng với aroma nhé!

tiếng anh kế toán

– Galloping inflation [‘gæləpiη in’flei∫n] : Lạm phát phi mã.

– General equilibrium [‘dʒenərəl ,i:kwi’libriəm] : Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.

– General union [‘dʒenərəl ‘ju:niən] : Các nghiệp đoàn.

– General grant [‘dʒenərəl grɑ:nt] Trợ cấp chung.

– General linear model (GLM) [‘dʒenərəl ‘liniə ‘mɔdl] : Mô hình tuyến tính tổng quát.

– General price level [‘dʒenərəl prais ‘levl] : Mức giá chung.

– General human capital [‘dʒenərəl ‘hju:mən ‘kæpitl] ; Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.

– Geneva Round [dʒi’ni:və raund] : Vòng đàm phán Geneva.

– Geneva Conference [dʒi’ni:və ‘kɔnfərəns] : Hội nghị Geneva.

– Geometric lag [dʒiə’metrik læg] : Độ trễ cấp số nhân.

– Gifts tax [gift tæks] : Thuế quà tặng.

– Gold bricking [gould brik] : Hoạt động lưa dối.

– Golden rule [gould ru:l] :  Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.

– Gold certificate [gould sə’tifikit] : Giấy chứng gửi vàng.

– Golden rule of accumulation [gould ru:l əv  ə,kju:mju’lei∫n] : Nguyên tắc vàng về tích luỹ; Quy tắc vàng của tích luỹ.

– Gold exchange standard [gould iks’t∫eindʒ sta:ndəd] :  Bản vị trao đổi bằng vàng.

– Gold export point [gould ‘ekspɔ:t pɔint ] :  Điểm xuất khẩu vàng.

– Gold import point [gould ru:l ‘impɔ:t pɔint] : Điểm nhập khẩu vàng.

– Gold points [gould pɔint] : Các điểm vàng.

– Gold reserve [gould ri’zə:v]  : Dự trữ vàng.

– Gold market [gould ‘mɑ:kit] : Thị trường vàng.

– Gold standard [gould ‘stændəd] : Bản vị vàng.

– Goodness of fit [‘gudnis əv fit ] : Mức độ phù hợp.

– Goldbugs [gould bʌgz] : Những con mọt vàng.

– Goods [gudz] Các hàng hoá tốt.

– Goodwill [gudwil] Thiện chí.

– Government expenditure  [‘gʌvnmənt iks’pendit∫ə] : Chi tiêu của chính phủ.

– Government deficit [‘gʌvnmənt ‘defisit] : Thâm hụt của Chính phủ.

– Government regulation [‘gʌvnmənt ,regju’lei∫n]  : Sự điều tiết của chính phủ.

– Government securities [‘gʌvnmənt si’kjuərəti] : Chứng khoán của chính phủ.

– Government spending and net taxes [‘gʌvnmənt spendiη ænd net ‘tæksis] : Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.

Hi vọng với các từ vựng trên có thể làm bai giang tieng anh chuyen nganh ke toan của các giáo viên trở nên dễ dàng hơn với các kế toán viên – người đang cố gắng cải thiện tiếng anh trình độ tiếng anh một cách nhanh chóng. Chúc các bạn thành công!

Nội dung khác liên quan:

>> CUỐN GIÁO TRÌNH CHO GIÁO VIÊN DẠY TIẾNG ANH KẾ TOÁN

>> TÀI LIỆU TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN HAY


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *