Cùng aroma dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán sang tiếng việt

Bạn là một kế toán và bạn muốn học tiếng anh chuyên ngành kế toán để nâng cao khả năng của mình ? Bạn muốn học tiếng anh chuyên ngành kế toán để đọc thêm tài liệu nước ngoài ? Công ty của bạn đòi hỏi kĩ năng tiếng anh chuyện ngành kế toán ? Bạn muốn học tiếng anh chuyên ngành kế toán để đi xin việc ở công ty nước ngoài ? Hay bạn muốn dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán sang tiếng việt khi tham khảo các tài liệu nước ngoài? Nếu bạn là một trong các trường hợp trên, aroma xin giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng anh thường xuất hiện trong các tài liêu chuyên ngành.

tiếng anh chuyên ngành kế toán

– Across-the-board tariff changes: Thay dổi thuế quan hàng loạt

– Active balance : Dư ngạch

– Adding up problem: vấn đề cộng tổng

– Aggregation problem: vấn đề về phép ghộp

– Additive utility function: Hàm thỏa dụng phụ trợ

– Adjustment cost: chi phí điều chỉnh sản xuất

– Advance Corporation Tax (ACT): thuế doanh nghiệp ứng trước

– Adverse balance: cán cân thâm hụt

– Advertising – sale ratio: tỷ lệ doanh số quảng cáo

– Agglomeration economies: tính kinh tế nhờ kết khối

– Agricultural earnings: các khoản thu từ nông nghiệp

– Agricultural livies: thuế nông nghiệp

– Agricultural subsidies: khoản trợ cấp nông nghiệp

– Annual capital charge: Chi phí vốn hàng năm

– Allowances and expences for corporation tax: Khấu trừ và chi phí đối với thuế thu nhập

– Annual allowances: miễn thuế hàng năm

Anomaliess pay: Tiền trả công bất thường

– Anti-trust: chống lũng đoạn

– Anticipated inflation: Lạm phát đưuọc dự tính

– Appropriation account: tài khoản phân phối lãi

– Assessable Income or profit: Thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.

– Asset stripping: Tước đoạt tài sản.

– Association of International Bond Dealers: Hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.

– Asset stocks and services flows: Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.

– Autonomous variables: Các biến tự định

– Autonomous investment demand: Nhu cầu đầu tư tự định.

– Availability effects: Các hiệu ứng của sự sẵn có.

– Average expected income: Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.

– Average cost pricing: Định giá theo chi phí bình quân.

– Average rate of tax: Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).

– Back-haul rates: cước vận tải

– Bad money drive out good: “Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt”.

– Balanced budget: Ngân sách cân đối.

– Balanced economic development: Phát triển kinh tế cân đối.

– Balance of payment: Cán cân thanh toán.

– Bancor: Đồng tiền bancor (đồng tiền quốc tế).

– Bank bill: Hối phiếu ngân hàng.

– Banking panic: Cơn hoảng loạn ngân hàng.

– Bank note: Giấy bạc của ngân hàng.

– Bank rate: Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.

Về cơ bản, việc dich tieng anh chuyen nganh ke toan sang tieng viet sẽ trở nên cực kỳ đươn giản nếu các bạn nắm được các từ vựng thông dụng nhất trong chuyên ngành này. Để cải thiện khả năng dịch tiếng Anh chuyên ngành kế toán sang tiếng việt của bản thân bạn hãy bồi dưỡng kho từ vựng của mình một cách thường xuyên nhé!

Nội dung khác liên quan:

>> MỘT SỐ TÀI LIỆU TIẾNG ANH NGÀNH KẾ TOÁN HAY

>> HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TIẾNG ANH KẾ TOÁN

[fc id=1][/fc]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *