700 Thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh thông dụng phần P1

Nếu bản thân các bạn đang gặp các thắc mắc như: nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh là gì, các thuật ngữ tiếng anh chuyên dụng trong xuất nhập khẩu bao gồm những gì, vậy hãy tìm hiểu seri thuật ngữ tiếng anhc xuất nhập khẩu của chúng tôi để có được câu trả lơi đầy đủ nhất bạn nhé!

>> 700 Thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh thông dụng phần II

>> 700 Thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh thông dụng phần III

>> 700 Thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh thông dụng phần IV

tiếng anh nhập khẩu

700 Thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh thông dụng phần 1

– General average Bảo hiểm Tổn thất chung

– Handling fee VTQT Phí làm hàng

– Good Storage Practice GPS Thực hành tốt bảo quản

– Harmonized System Codes HS Code Khai báo hải quan Mã HS

– Honors TTQT Thanh toán/ Cam kết thanh toán

– Holder bill/ Bearer bill Hối phiếu vô danh

– House Airway Bill HAWB VTQT Vận đơn nhà

– Installment Payment TTQT Thanh toán định kỳ

– Insurance policy Bảo hiểm Bảo hiểm đơn

– Insurance certificate Bảo hiểm Giấy chứng nhận bảo hiểm

– Insured amount Bảo hiểm Số tiền bảo hiểm

– Insurance premium Bảo hiểm Phí bảo hiểm

– Insured value Bảo hiểm Giá trị bảo hiểm

– International Auction Đấu giá quốc tế

– Insured/ Assured Bảo hiểm Người được bảo hiểm

– International Chamber of Commercial ICC Phòng thương mại quốc tế

– Insurer/ Underwriter/ Insurance Company Bảo hiểm Người bảo hiểm

– International Tender Đấu thầu quốc tế

– Inter-Modal Transport VTQT Vận tải hỗn hợp

– International Commercial Terms Incoterms Điều kiện thương mại quốc tế

– Irrevocable Không thể hủy ngang

– Irrevocable Negotiable L/C TTQT L/C không hủy ngang được chiết khấu

– Irrevocable Confirmed L/C TTQT L/C không hủy ngang có xác nhận

– Irrevocable Unconfirmed L/C TTQT L/C không hủy ngang không xác nhận

– Irrevocable L/C TTQT Thư tín dụng không hủy ngang

– Irrevocable Straight L/C TTQT L/C không hủy ngang có giá trị trực tiếp

– Letter of Credit L/C TTQT Thư tín dụng

– Issuing Bank TTQT Ngân hàng phát hành

– Less than container Load LCL/LCL VTQT Phương pháp gửi hàng lẻ bằng container

– Liner booking note VTQT Giấy lưu cước tàu chợ

– Limited tender Đấu thầu hạn chế

– Mail Transfer M/T TTQT Chuyển tiền bằng thư

– Line charter Thuê tàu chợ

– Marine Vessel, Ocean Vessel M/V, O/V VTQT Tàu (biển) chở hàng

– Long ton LT Tấn dài (1016,46kg) theo hệ Anh

– Manifest Danh mục hàng hóa/ Bản lược khai hàng

– Master Airway Bill MAWB VTQT Vận đơn chủ

– Marking VTQT Ký mã hiệu hàng hóa

– Minimum Order Quantity MOQ Số lượng đặt hàng tối thiểu

– Material safety data sheet MSDS Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất

– Multimodal Transport Operator MTO VTQT Người kinh doanh vận tải đa phương thức

– Mates receipt VTQT Biên lai thuyền phó

– Metric ton MT Tấn mét (1000kg)

– Notice of abandonment NOA Bảo hiểm Tuyên bố từ bỏ hàng

– Multimodal Transport VTQT Vận tải đa phương thức

– Negotiating Bank TTQT Ngân hàng thương lượng

– Nominal Bill TTQT Hối phiếu đích danh

– Nominated Bank TTQT Ngân hàng được chỉ định

– Nominal Cheque TTQT Séc đích danh

– Notify party Vận đơn Bên được thông báo

– Non-negotiable Không thể chuyển nhượng được

 

Hi vọng bài viết này có thể giải có câu trả lời chính xác cho câu hỏi nghiep vu xuat nhap khau tieng anh la gi nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *