Các cụm từ được sử dụng với từ “have”


Trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày, người học luôn bắt gặp động từ “have”. Nhưng ít ai nắm bắt rõ các cụm từ cố định theo sau từ này. Dưới đây Aroma xin chia sẻ những kiến thức bổ ích liên quan đến CÁC CỤM TỪ VỚI “HAVE”. Cùng tham khảo nhé.

– have a try / go : thử

e.g. I’ll explain what to do and then you can have a go / try.

Tao sẽ giải thích những gì cần làm và sau đó, mày có thể làm thử.

– have a problem / problems (with) : gặp vấn đề, gặp khó khăn

e.g. Ask the teacher if you have problems with the exercise.

Hãy hỏi cô giáo nếu như em gặp khó khăn với bài tập.

– have a party : tổ chức tiệc tùng

e.g. Let’s have a party at the end of term.

Chúng ta hãy tổ chức tiệc tùng vào cuối học kì.

– have a look : ngắm nhìn

e.g. The teacher wanted to have a look at what we were doing.

Ông thầy muốn ngắm nhìn xem chúng tôi đang làm gì.

– have fun / a good time : vui vẻ

e.g. I’m sure you’ll have fun on the school trip.

Tôi chắc em sẽ vui vẻ trong kì nghỉ của trường.

– have a feeling : cảm giác rằng

e.g. I have a feeling that something is wrong.

Em cảm giác có điều gì không ổn.

– have an experience : trải nghiệm

e.g. I had a frightening experience the other day.

Ngày hôm kia tao có một trải nghiệm đáng sợ.

– have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng

e.g. I had a nightmare last night.

Tao gặp ác mộng đêm rồi.

– have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn

e.g. The class had difficulty understanding what to do.

Lớp học gặp trở ngại trong việc hiểu được những điều phải làm.

– have a conversation / chat : nói chuyện

e.g. I hope we’ll have time to have a chat after the meeting.

Tôi mong là chúng ta sẽ có thì giờ nói chuyên sau cuộc họp.

– have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)

e.g. Let’s have a break when you finish this exercise.

Chúng ta hãy nghỉ giải lao sau khi anh giải xong bài tập này.

– have an argument / a row : cãi cọ

e.g. We had an argument / a row about how to fix the car.

Tụi tao cãi cọ về cách sửa cái xe hơi.

– have an accident : gặp tai nạn.

e.g. Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now.

Ông Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ ổng ổn cả rồi.

Trên đây Aroma vừa chia sẻ những kiến thức bổ ích về các cụm từ đi kèm “have”. Hãy bổ sung ngay các cụm từ này, sẽ rất hữu ích trong quá trình học nói tiếng anh nếu bạn nắm rõ cách sử dụng của các cụm từ này. Ngoài ra, bạn là người đi làm ư? Bạn đang tìm cho mình một khóa học tieng anh giao tiep hang ngay để phục vụ cho công việc hiện tại?

Có thể bạn quan tâm: Tuyển giáo viên tiếng Anh giao tiếp tại Hà Nội


ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *