Tài khoản loại 6,8,9,0 trong tiếng anh về bảng cân đối kế toán (P6)

Vậy là bạn sắp hoàn thành bảng cân đối kế toán bằng tiếng anh rồi. Bạn còn thiếu các khoản mục chi phí, xác định kết quả kinh doanh và tài sản ngoại bảng thôi. Hôm nay, Aroma sẽ cùng bạn tìm hiểu tiếng anh chuyên ngành tài chính kế toán thông qua bài viết “Tài khoản loại 6,8,9,0 trong tiếng anh về bảng cân đối kế toán (P6)” nhé!

Tai-khoan-loai-6890-trong-tieng-anh-ve-bang-can-doi-ke-toan-p6

Các tài khoản loại 6,8,9,0 trong tiếng anh về bảng cân đối kế toán (P6)

CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH – COST FOR PRODUCTION & BUSINESS

611 – Mua hàng: Purchase 
6111 – Mua nguyên liệu, vật liệu: Raw material purchases 
6112 – Mua hàng hóa: Goods purchases 
621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp: Direct raw materials cost 
622 – Chi phí nhân công trực tiếp: Direct labor cost 
623 – Chi phí sử dụng máy thi công: Executing machine using cost 
–  (áp dụng cho đơn vị xây lắp / Applied for construction companies)
6231 – Chi phí nhân công: Labor cost 
6232 – Chi phí nguyên vật liệu: Material cost 
6233 – Chi phí dụng cụ sản xuất: Production tool cost 
6234 – Chi phí khấu hao máy thi công: Executing machine depreciation 
6237 – Chi phí dịch vụ mua ngoài: Outside purchasing services cost 
6238 – Chi phí bằng tiền khác (Phương pháp kiểm kê định kỳ): Other cost
627 – Chi phí sản xuất chung: General operation cost 
6271 – Chi phí nhân viên phân xưởng: Employees cost 
6272 – Chi phí vật liệu: Material cost 
6273 – Chi phí dụng cụ sản xuất: Production tool cost 
6274 – Chi phí khấu hao TSCĐ: Fixed asset depreciation 
6277 – Chi phí dịch vụ mua ngoài: Outside purchasing services cost 
6278 – Chi phí bằng tiền khác: Other cost 
631 – Giá thành sản xuất: Production cost 
632 – Giá vốn hàng bán: Cost of goods sold 
635 – Chi phí tài chính: Financial activities expenses 
641 – Chi phí bán hàng: Selling expenses 
6411 – Chi phí nhân viên: Employees cost 
6412 – Chi phí nguyên vật liệu, bao bì: Material, packing cost 
6413 – Chi phí dụng cụ, đồ dùng: Tool cost 
6414 – Chi phí khấu hao TSCĐ: Fixed asset depreciation 
6415 – Chi phí bảo hành: Warranty cost 
6417 – Chi phí dịch vụ mua ngoài: Outside purchasing services cost 
6418 – Chi phí bằng tiền khác: Other cost 
642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp: General & administration expenses 
6421 – Chi phí nhân viên quản lý: Employees cost 
6422 – Chi phí vật liệu quản lý (Chi tiết theo hoạt động): Tools cost (Details as activities)
6423 – Chi phí đồ dùng văn phòng: Stationery cost 
6424 – Chi phí khấu hao TSCĐ: Fixed asset depreciation 
6425 – Thuế, phí và lệ phí: Taxes, fees, charges  Thuế, phí và lệ phí
– Chi tiết theo hoạt động / Details as activities
6426 – Chi phí dự phòng: Provision cost 
6427 – Chi phí dịch vụ mua ngoài: Outside purchasing services cost  
6428 – Chi phí bằng tiền khác: Other cost 
CHI PHÍ KHÁC – OTHER EXPENSES
811 – Chi phí khác: Other expenses 
821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Business Income tax charge  
8211 – Chi phí thuế TNDN hiện hành: Current business income tax charge 
– Chi tiết theo yêu cầu quản lý / Details for management requirement
8212 – Chi phí thuế TNDN hoãn lại: Deffered business income tax charge 
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH – EVALUATION OF BUSINESS RESULTS
911 – Xác định kết quả kinh doanh: Evaluation of business results 

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG – OFF BALANCE SHEET ITEMS
1 – Tài sản thuê ngoài: Operating lease assets 
2 – Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công: Goods held under trust or for processing 
3 – Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược: Goods received on consignment for sale, deposit 
4 – Nợ khó đòi đã xử lý: Bad debt written off 
7 – Ngoại tệ các loại: Foreign currencies 
8 – Dự toán chi sự nghiệp, dự án: Enterprise, projec expenditure estimate 

Bảng cân đối kế toán của bạn đã hoàn thiện hoàn toàn với bài học Tài khoản loại 6,8,9,0 trong tiếng anh về bảng cân đối kế toán (P6) rồi. Một bảng cân đối kế toán hoàn thiện sẽ giúp ích rất nhiều trong báo cáo công việc của bạn!

Chúc bạn học tốt và làm tốt với từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán về bảng cân đối kế toán nhé!

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*
    1
  • Điện thoại*
    2
  • Khu vực*
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*something more
    6
  • 7

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *