Học tốt tiếng anh chuyên ngành kế toán


Để giúp các kế toán viên có thể học tốt tiếng anh chuyên ngành va các từ cụng quan trong nhất trong chuyên ngành, aroma xin tiếp tục gửi đến đọc giả phần tiếp theo của bộ từ diển tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất danh cho tất cả mọi kế toán và kiểm toán viên. Mời các bạn theo dõi.

tiếng anh kế toán 1

– Debit [‘debit] — an accounting entry on the left or top of a balance sheet – sự ghi nợ

– Deferred charges [di’fə:d t∫ɑ:dʒis] — see prepaid expenses – phí thu bị hoãn lại.

– Deferred income [di’fə:d  ‘iηkʌm] — a liability that arises when a company is paid in advance for goods or services that will be provided later – thu nhận bị chậm trễ.

– Depreciation [di,pri:∫i’ei∫n] — an expense that is supposed to reflect the loss in value of a fixed asset – sự sụt giá.

– Discounted cash flow [‘diskauntid kæ∫ flou] — a system for evaluating investment opportunities that discounts or reduces the value of future cash flow – khấu trừ dòng tiền.

– Dividend [‘dividend] — a portion of the after-tax profits paid out to the owners of a business as a return on their investment – cổ tức.

– Double entry [‘dʌbl entri] — a system of accounting in which every transaction is recorded twice — hệ thồng kiểm toán với 2 đầu kiểm kê.

– Earnings per share [ə:ning pə ∫e] — a company’s net profit after taxes for an accounting period, divided by the average number of shares of stock outstanding during the period — thu nhập trên cổ tức.

– Equity [‘ekwiti] — the owners’ share of a business – tính công bằng, tính vô tư.

– Expenditure [iks’pendit∫ə] — an expenditure occurs when something is acquired for a business – sự tiêu dùng

– Expense [iks’pens] — an expenditure which is chargeable against revenue during an accounting period – phí tổn

– Fiscal year [fiskəl jiə:] — an accounting year than begins on a date other than January 1 – năm tài chính.

– Fixed asset [fix ‘æset] — see asset – tài sản cố định.

– Fixed cost [fix koust ]  — a cost that does not change as sales volume changes – chi phí cố định.

– Goodwill [gud’wil] — in accounting, the difference between what a company pays when it buys the assets of another company and the book value of those assets – sự tín nhiệm.

– Income [‘iηkʌm] — see profit – lợi tức

– Interest [‘intrəst] — a charge made for the use of money – tiền lãi.

– Inventory [in’ventri] — the supply or stock of goods and products that a company has for sale – sự kiểm kê.

– Inventory obsolescence [in’ventri ,ɒbsə’lesns]  — inventory no longer salable – hàng tôn kho.

– Inventory shrinkage [in’ventri ‘∫riηkidʒ]  — a reduction in the amount of inventory that is not easily explainable – sự tiêu hao của hang tồn kho.

– Inventory turnover [in’ventri ‘tə:n,ouvə]  — a ratio that indicates the amount of inventory a company uses to support a given level of sales – doanh thu từ hàng tồn kho .

– Invested capital [in’vest ‘kæpit] — the total of a company’s long-term debt and equity – tổng ốn đâu tư

– Journal [‘dʒə:nl] — a chronological record of business transactions – sổ ký ghi lại các giao dịch kinh doanh..

Chúc các kế toán, kiểm toán viên ngày càng hoc tot tieng anh chuyên ngành với bộ từ điển àm chúng tôi vừa gửi đến.

Nội dung khác liên quan:

>> HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN TẠI AROMA

>> SÁCH KẾ TOÁN BẰNG TIẾNG ANH TỪ CHUYÊN GIA HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI


ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ KIỂM TRA MIỄN PHÍ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *