Các thuật ngữ khó trong dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán mà bạn nên biết

Tiếng anh chuyên ngành kế toán là một trong những môn học vô cùng khó với những thuật ngữ phức tạp, từ vựng phong phú, và sự liên quan giữ kế toán và các mặt khác của xã hội. Chính vì vậy, chúng tôi xin gửi đến các bạn các thuật ngữ khó trong dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán này. Mời các bạn theo dõi chi tiết trong bài viết đây!

tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan

Các thuật ngữ về các loại hình doanh nghiệp trong kế toán

– Commercial organization: tổ chức thương mại hoạt động có lợi nhuận

– Private sector organizations: các tổ chức kinh doanh tư nhân

– Non- profit organization: tổ chức phi lợi nhuận

– Private limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân,

– Public sector organization: tổ chức sở hữu bởi nhà nước, tổ chức công cộng…

– Partnership company: công ty hợp danh do 1 nhóm người chung vốn hoạt động

– Sole trader: cá thể kinh doanh do 1 một người bỏ vốn hoạt động

– Unlimited partnership company: công ty hợp danh trách nhiệm vô hạn gần giống với sole trader

– Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn

– Public limited company: công ty TNHH có cổ phần công khai

– Limited partnership company: công ty hợp danh hữu hạn

– Unlimited company: công ty trách nhiệm vô hạn

Các thuật ngữ và từ vựng kế toán khác:

  1. từ vựng:

– In word /wɜːd/ : (tiền) bằng chữ

– Codeword (n): ký hiệu (mật)

– In figures /ˈfɪɡ.ər/ : (tiền) bằng số

– Cheque clearing /ˈklɪə.rɪŋ/ : sự thanh toán Séc

– Encode /ɪnˈkəʊd/ (v): mã hoá

– Counterfoil /ˈkaʊn.tə.fɔɪl/ (n) : cuống (Séc)

– Pay into /peɪ/: nộp vào

– Voucher /ˈvaʊ.tʃər/ (n): biên lai, chứng từ

– Sort code /sɔːrt kəʊd/ (n): Mã chi nhánh Ngân hàng

– Authorise /ˈɔː.θər.aɪz/ (v) : cấp phép”

  1. Thuật ngữ:

– Break-even point: Điểm hòa vốn

– Financial leasing fixed assets depreciation: Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

– Calls in arrear: Vốn gọi trả sau

– Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

– Called-up capital: Vốn đã gọi

– Business purchase: Mua lại doanh nghiệp

– Authorized capital: Vốn điều lệ

– Intangible fixed assets depreciation : Hao mòn TSCĐ vô hình

– Capital expenditure: Chi phí đầu tư

– Investment real estate depreciation : Hao mòn bất động sản đầu tư

– Issued capital: Vốn phát hành”

– Other intangible fixed assets: TSCĐ vô hình khác

– Invested capital: Vốn đầu tư

– Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình

– Tangible fixed assets depreciation: Hao mòn TSCĐ hữu hình

– Other fixed assets: Tài sản cố định khác

– Fixed assets of finance leasing: Tài sản cố định thuê tài chính

– Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình

– Depreciation of fixed assets: Hao mòn tài sản cố định

Hãy cho tôi biết ý kiếm của các bạn về những từ vựng và thuật ngữ trong dich tieng anh chuyen nganh ke toan mà chúng tôi vừa gửi tới các bạn nhé!

[fc id=1][/fc]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *