Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán song ngữ


Không một công ty, cơ sở kinh doanh nào dù lớn hay nhỏ lại không có một nhân viên kế toán, chính điều này làm cho ngành kế toán ngày càng trở nên vô cùng nóng. Tuy nhiên, yêu cầu đối với nhân viên kế toán lại ngày một cao do thị trường hội nhập ngày càng nhanh chóng. Một trong những yêu cầu phổ biến hiện nay là trình độ và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ của các nhân viên kế toán. Để hỗ trợ những nhân viên kế toán, aroma chúng tôi xin gửi đến các bạn loạt bài viết về từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán, kế toán kho… song ngữ. Mời đọc giả theo dõi.

Tham khảo bài viếthttp://ebooks.edu.vn/tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan/de-hoc-tot-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan.html

tieng-anh-ke-toan

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

  1. Crossed cheque (n) [krɔsd t∫ek]: séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  2. Open cheque (n) [‘oupən t∫ek] : séc mở
  3. Bearer cheque (n) [‘beərə t∫ek] : séc vô danh
  4. Draw (v) [drɔ:] : rút
  5. Drawee (n) [drɔ:’i:]: ngân hàng của người ký phát
  6. Drawer = Payer (n) [‘drɔ:] : người ký phát (séc)
  7. Payee (n) [pei’i:] : người được thanh toán
  8. Bearer (n) [‘beərə] : người cầm (séc)
  9. In word [ in wə:d] : (tiền) bằng chữ
  10. In figures [in ‘figə] : (tiền) bằng số
  11. Cheque clearing (n) [t∫ek kliəing ] : sự thanh toán séc
  12. Counterfoil (n) [‘kauntəfɔil] : cuống (séc)
  13. Voucher (n) [‘vaut∫ə]: biên lai, chứng từ
  14. Encode (v) [in’koud] : mã hoá
  15. Sort code (n) [sɔ:t ‘koud] : mã chi nhánh Ngân hàng
  16. Codeword (n) [‘koudwə:d]  : ký hiệu (mật)
  17. Decode (v) [di’koud] : giải mã
  18. Pay into (v) [pei’i: intu] : nộp vào
  19. Proof of identity (n) [pru:f əv ai’dentəti] : bằng chứng nhận diện
  20. Authorize (v) [‘ɔ:θəraiz] : cấp phép
  21. Letter of authority (n) [‘letə əv  ɔ:’θɔriti] : thư uỷ nhiệm
  22. Account holder (n) [ə’kaunt ‘houldə] : chủ tài khoản
  23. Expiry date (n) [iks’paiəri deit] : ngày hết hạn
  24. Reconcile (v) [‘rekənsail] : bù trừ, điều hoà
  25. Circulation (n) [,sə:kju’lei∫n] : sự lưu thông
  26. Clear (v) [kleə]: thanh toán bù trừ
  27. Honour (v) [‘ɔnə] : chấp nhận thanh toán
  28. Present (v) [‘preznt] : xuất trình, nộp
  29. Outcome (n) [‘autkʌm] : kết quả
  30. Debt (n) [det] : khoản nợ
  31. Debit (v) [‘debit] : ghi nợ
  32. Illegible (adj) [i’ledʒəbl]: không đọc được
  33. Banker (n) [‘bæηkə] : người của ngân hàng
  34. Subtract (n) [səb’trækt] : trừ
  35. Dispenser (n) [dis’pensə] : máy rút tiền tự động
  36. Statement (n) [‘steitmənt] : sao kê (tài khoản)
  37. Mini-statement (n) [mini ‘steitmənt] : tờ sao kê rút gọn
  38. Cashier (n) [kæ’∫iə] : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  39. Teller [‘telə] = cashier (n) [kæ’∫iə] : người máy chi trả tiền mặt
  40. Withdraw (v) [wið’drɔ:; wiθ’drɔ:] : rút tiền mặt
  41. Deduct (v) [di’dʌkt]: trừ đi, khấu đi
  42. Transfer (v) [‘trænsfə:]: chuyển
  43. Transaction (n) [træn’zæk∫n] : giao dịch
  44. Transmit (v) [trænz’mit] : chuyển, truyền
  45. Dispense (v) [dis’pens] : phân phát, ban
  46. Terminal (n) [‘tə:minl] : máy tính trạm
  47. Reveal (v) [ri’vi:l] : tiết lộ
  48. Maintain (v) [mein’tein] : duy trì, bảo quản

Hãy tiếp tục theo dõi bài viết tiếp theo về từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán kiểm toán, kế toán kho… song ngữ phần II các bạn nhé!


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *