Vốn chủ sở hữu – Tiếng anh trong bảng cân đối kế toán (P4)

Mỗi doanh nghiệp đều có vốn chủ sở hữu được hình thành từ nhiều nguồn: nguồn vốn do chủ sở hữu đóng góp khi thành lập, vốn huy động từ thị trường chứng khoán với công ty cổ phần, chuyển từ lợi nhuận sản xuất kinh doanh, … Bạn đã biết các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán về nguồn vốn? Hãy cùng Aroma tìm hiểu Vốn chủ sở hữu – Tiếng anh trong bảng cân đối kế toán (P4) để tìm hiểu thêm về từ vựng tài khoản loại 4 nhé!

Von-chu-so-huu-tieng-anh-trong-bang-can-doi-ke-toan

Từ vựng về vốn chủ sở hữu – Tiếng anh trong bảng cân đối kế toán (P4)

Vốn chủ sở hữu chiếm vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Tùy vào loại hình doanh nghiệp mà có tỷ lệ vốn chủ sở hữu so với nợ phải trả khác nhau. Nhìn chung, các tài khoản thể hiện nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm:

VỐN CHỦ SỞ HỮU – RESOURCES
411 – Nguồn vốn kinh doanh: Working capital 
4111 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu: Paid-in capital 
4112 – Thặng dư vốn cổ phần (Công ty cổ phần): Share premium
4118 – Vốn khác: Other capital 
412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản: Differences upon asset revaluation 
413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Foreign exchange differences 
4131 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính: Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year 
4132 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB: Foreign exchange differences in period capital construction investment 
414 – Quỹ đầu tư phát triển: Investment & development funds 
415 – Quỹ dự phòng tài chính: Financial reserve funds 
418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu: Other funds 
419 – Cổ phiếu quỹ: Stock funds 
421 – Lợi nhuận chưa phân phối: Undistributed earnings
4211 – Lợi nhuận chưa phân phối năm trước:Previous year undistributed earnings 
4212 – Lợi nhuận chưa phân phối năm nay: This year undistributed earnings 
431 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi: Bonus and welfare funds 
4311 – Quỹ khen thưởng: Bonus fund 
4312 – Quỹ phúc lợi: Welfare fund 
4313 – Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ: Welfare fund used to acquire fixed assets 
441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (áp dụng cho DNNN): Construction investment fund
461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp (Dùng cho các công ty, tổng công ty): Budget resources
4611 – Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước: Precious year budget resources
4612 – Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay : This year budget resources 
466 – Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ: Budget resources used to acquire fixed assets 

Các khoản mục giúp hình thành và phát triển tài khoản loại 4 của doanh nghiệp đều được trình bày và thể hiện rõ trong Vốn chủ sở hữu – Tiếng anh trong bảng cân đối kế toán (P4). Mỗi tài khoản đều có cách sử dụng và lưu ý riêng mà bạn cần tìm hiểu và lưu ý.

Nếu bạn muốn khám phá thêm các từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán, hãy truy cập: http://aroma.vn/tieng-anh-ke-toan/. Aroma còn rất nhiều tài liệu hay và ý nghĩa muốn giới thiệu cùng các bạn!

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*
    1
  • Điện thoại*
    2
  • Khu vực*
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*something more
    6
  • 7

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *